Từ: ương, anh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ương, anh:

泱 ương, anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: ương,anh

ương, anh [ương, anh]

U+6CF1, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yang1, yang3;
Việt bính: joeng1;

ương, anh

Nghĩa Trung Việt của từ 泱

(Tính) Ngùn ngụt, khí mây ùn lên.

(Tính)
Sâu thẳm, mông mênh.
◎Như: ương ương
: (1) Sâu, rộng (nước). (2) To, lớn.
§ Thường dùng nói về âm thanh. (3) Khí mây ùn ùn.Một âm là anh.
§ Thông anh .
ương, như "ương (lớn, bao la)" (gdhn)

Nghĩa của 泱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: ƯƠNG
mênh mông (mặt nước)。水面广阔。
Từ ghép:
泱泱

Chữ gần giống với 泱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱 Tự hình chữ 泱

Nghĩa chữ nôm của chữ: anh

anh:bụng kêu anh ách
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:anh hài (đứa bé mới sinh)
anh:hoa anh đào
anh:cây anh đào
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
anh:quả anh túc
anh:quả anh túc
anh:anh hùng
anh:chim vàng anh
anh:chim vàng anh
anh󰚨:chim anh vũ
anh:anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
anh:con vẹt
anh:con vẹt
ương, anh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ương, anh Tìm thêm nội dung cho: ương, anh